베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "thẻ đỏ" (1)
thẻ đỏ
영어
명사red card
Anh ấy đã bị truất quyền thi đấu vì nhận thẻ đỏ.
He was sent off for a red card.
관련 단어 "thẻ đỏ" (1)
rút thẻ đỏ
영어
구To show a red card
Trọng tài đã rút thẻ đỏ cho cầu thủ sau pha phạm lỗi nguy hiểm.
The referee showed a red card to the player after a dangerous foul.
표현 "thẻ đỏ" (6)
Điện hạt nhân có thể đóng góp vào an ninh năng lượng.
Nuclear power can contribute to energy security.
Lợi thế đó đủ giúp kỳ thủ 36 tuổi chuyển hóa thành chiến thắng.
That advantage was enough for the 36-year-old player to convert it into a win.
Anh ấy đã bị truất quyền thi đấu vì nhận thẻ đỏ.
He was sent off for a red card.
Trọng tài đã rút thẻ đỏ cho cầu thủ sau pha phạm lỗi nguy hiểm.
The referee showed a red card to the player after a dangerous foul.
Sau đó có thể đòi tiền chuộc 1 tỷ USD mỗi người.
After that, they can demand a ransom of 1 billion USD per person.
Dự án có thể đón khoảng 1 triệu khách mỗi năm.
The project can welcome about 1 million visitors per year.
